sức khoẻ
- Danh từ:
- Sức mạnh về thân thể: Khả năng thể chất, năng lực hoạt động của cơ thể con người.
- Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể: Trạng thái cơ thể hoạt động bình thường, không bị ốm đau, bệnh tật.
- Danh từ:
- Anh ấy có sức khỏe rất tốt, có thể làm việc nhiều giờ liền.
- Mọi người thường chúc nhau sức khỏe vào dịp năm mới.
- Cô ấy đang nghỉ ốm để hồi phục sức khỏe.
"Có sức khỏe là có tất cả": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe đối với cuộc sống.
- Ông cụ thường nói với con cháu: "Có sức khỏe là có tất cả".
"Giữ gìn sức khỏe": Hành động chăm sóc, bảo vệ để duy trì tình trạng cơ thể tốt.
- Ăn uống điều độ và tập thể dục là cách để giữ gìn sức khỏe.
Khỏe mạnh (tính từ): Ở trong tình trạng có sức khỏe tốt.
- Sau kỳ nghỉ dưỡng, ông ấy trông khỏe mạnh hơn hẳn.
Sức lực (danh từ): Sức mạnh thể chất để lao động, làm việc (thường nhấn mạnh khía cạnh năng lượng, công sức).
- Công việc này đòi hỏi nhiều sức lực.
- Thể lực: Sức mạnh của cơ thể (thường dùng trong thể thao, lao động).
- Thể trạng: Tình hình, trạng thái chung của cơ thể.
Kiểm tra sức khỏe: Thực hiện các xét nghiệm, khám nghiệm để đánh giá tình trạng cơ thể.
- Mọi người nên đi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Hồi phục sức khỏe: Trở lại trạng thái khỏe mạnh sau khi bị ốm hoặc suy yếu.
- Bệnh nhân đang hồi phục sức khỏe rất nhanh sau ca phẫu thuật.
"Sức khỏe quý hơn vàng": Nhấn mạnh giá trị vô cùng quý báu của sức khỏe, không gì sánh bằng.
- Người xưa có câu: "Sức khỏe quý hơn vàng", vì thế phải biết trân trọng.
"Tiền tài là hư ảnh, sức khỏe mới là chân thực": Của cải vật chất chỉ là phù du, sức khỏe mới là điều có thực và quan trọng nhất.
- Đến tuổi này, tôi càng thấm thía câu nói "Tiền tài là hư ảnh, sức khỏe mới là chân thực".
- d. 1. Sức mạnh về thân thể: Một lực sĩ sức khỏe hơn người. 2. Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể: Hỏi thăm sức khỏe của người bạn.